Cyclops Dragon







Miêu tả:
Sinh vật này có quan hệ huyết thống với Rồng khét tiếng và Rồng thịt. Anh ấy là một chuyên gia rèn và đã cung cấp cho rất nhiều con rồng những vũ khí tốt. Tuy nhiên, khi nói đến trận chiến của riêng mình, anh ấy thích sức mạnh vũ phu hơn..
Cyclops Dragon là Rồng Epic có hệ chính là earth. Rồng Cyclops Dragon cũng có thể học thêm các chiêu thức hệ Fire, và War. Kiểm tra biểu đồ điểm mạnh yếu của thành phố rồng đây
So sánh Cyclops Dragon với một con rồng khác
Cyclops Dragon là Rồng Epic có hệ chính là earth. Rồng Cyclops Dragon cũng có thể học thêm các chiêu thức hệ Fire, và War. Kiểm tra biểu đồ điểm mạnh yếu của thành phố rồng đây
So sánh Cyclops Dragon với một con rồng khác

Hạng - Sát thương: 6.050

Xếp hạng
1175
Xếp hạng số 1175 trong số tất cả các con rồng

Xếp hạng
107
Xếp hạng số 107 trong số tất cả rồng Epic
Loại 5
Xếp hạng
133
Xếp hạng số 133 trong số tất cả các rồng thuộc Loại 5

Chi tiết

Cách lai rồng Cyclops Dragon
Cyclops Dragon có thể lai và đây là công thức để lai rồng này
Thật không may Cyclops Dragon không thể lai nhưng chúng tôi vẫn có kết quả nhân lai bằng cách thu thập nó từ Sự kiện lai trong trò chơi
Xem kết quả lai trước Cyclops Dragon
Bằng cách sử dụng Bảng tính kết quả lai này, bạn có thể biết được tỷ lệ lai của Rồng sẽ được sinh ra từ rồng bố mẹ.
Bằng cách sử dụng Bảng tính kết quả lai này, bạn có thể biết được tỷ lệ lai của Rồng sẽ được sinh ra từ rồng bố mẹ.

Skills tấn công cơ bản

Skills tấn công có thể huấn luyện

Damage x2 (6)
Bảng tính food
Tăng cấp cho rồng trong Dragon City có thể tiêu tốn rất nhiều thức ăn, đặc biệt nếu bạn muốn tạo ra những con rồng mạnh nhất có thể!
Sử dụng máy tính này để xác định lượng thức ăn cần thiết để tăng sức mạnh cho những con rồng của bạn. Bạn có thể thấy một con Rồng mới cần bao nhiêu thức ăn để đạt đến một cấp độ nhất định hoặc bao nhiêu thức ăn thì sẽ đưa một con Rồng lên một cấp độ cụ thể nòa đó!
Dưới đây là bảng tính chi phí để nâng Rồng đến 1 mức level nhất định Tính Food cho Level

Thu nhập
Thu nhập khởi điểm: 21 Vàng
Tăng cấp: 14 Vàng
Cấp độ 5 : 77 vàng mỗi phút
Cấp độ 10 : 147 vàng mỗi phút
độ tăng vàng sẽ giảm một nửa sau lv 10
Cấp độ 15 : 182 vàng mỗi phút
Cấp độ 20 : 217 vàng mỗi phút
Cấp độ 25 : 252 vàng mỗi phút
Cấp độ 30 : 287 vàng mỗi phút
Cấp độ 35 : 322 vàng mỗi phút
Cấp độ 40 : 357 vàng mỗi phút
Cấp độ 45 : 392 vàng mỗi phút
Cấp độ 50 : 427 vàng mỗi phút
Cấp độ 55 : 462 vàng mỗi phút
Cấp độ 60 : 497 vàng mỗi phút
Cấp độ 65 : 532 vàng mỗi phút
Cấp độ 70 : 567 vàng mỗi phút