Firewolf Dragon







Miêu tả:
Đối với hầu hết các loài rồng, việc sống ở bất kỳ đâu gần mặt trời sẽ là một cơn ác mộng, nhưng con này thực sự đã xây dựng một ngôi nhà trên chính mặt trời. Ngôi nhà của anh ấy có một trong những khung cảnh đẹp nhất trên toàn vũ trụ..
Firewolf Dragon là Rồng Epic có hệ chính là earth. Rồng Firewolf Dragon cũng có thể học thêm các chiêu thức hệ Dark, và Fire. Kiểm tra biểu đồ điểm mạnh yếu của thành phố rồng đây
So sánh Firewolf Dragon với một con rồng khác
Firewolf Dragon là Rồng Epic có hệ chính là earth. Rồng Firewolf Dragon cũng có thể học thêm các chiêu thức hệ Dark, và Fire. Kiểm tra biểu đồ điểm mạnh yếu của thành phố rồng đây
So sánh Firewolf Dragon với một con rồng khác

Hạng - Sát thương: 4.700

Xếp hạng
1675
Xếp hạng số 1675 trong số tất cả các con rồng

Xếp hạng
262
Xếp hạng số 262 trong số tất cả rồng Epic
Loại 5
Xếp hạng
308
Xếp hạng số 308 trong số tất cả các rồng thuộc Loại 5

Chi tiết

Cách lai rồng Firewolf Dragon
Firewolf Dragon có thể lai và đây là công thức để lai rồng này
Thật không may Firewolf Dragon không thể lai nhưng chúng tôi vẫn có kết quả nhân lai bằng cách thu thập nó từ Sự kiện lai trong trò chơi
Xem kết quả lai trước Firewolf Dragon
Bằng cách sử dụng Bảng tính kết quả lai này, bạn có thể biết được tỷ lệ lai của Rồng sẽ được sinh ra từ rồng bố mẹ.
Bằng cách sử dụng Bảng tính kết quả lai này, bạn có thể biết được tỷ lệ lai của Rồng sẽ được sinh ra từ rồng bố mẹ.

Skills tấn công cơ bản

Skills tấn công có thể huấn luyện

Damage x2 (6)
Bảng tính food
Tăng cấp cho rồng trong Dragon City có thể tiêu tốn rất nhiều thức ăn, đặc biệt nếu bạn muốn tạo ra những con rồng mạnh nhất có thể!
Sử dụng máy tính này để xác định lượng thức ăn cần thiết để tăng sức mạnh cho những con rồng của bạn. Bạn có thể thấy một con Rồng mới cần bao nhiêu thức ăn để đạt đến một cấp độ nhất định hoặc bao nhiêu thức ăn thì sẽ đưa một con Rồng lên một cấp độ cụ thể nòa đó!
Dưới đây là bảng tính chi phí để nâng Rồng đến 1 mức level nhất định Tính Food cho Level

Thu nhập
Thu nhập khởi điểm: 16 Vàng
Tăng cấp: 11 Vàng
Cấp độ 5 : 60 vàng mỗi phút
Cấp độ 10 : 115 vàng mỗi phút
độ tăng vàng sẽ giảm một nửa sau lv 10
Cấp độ 15 : 142.5 vàng mỗi phút
Cấp độ 20 : 170 vàng mỗi phút
Cấp độ 25 : 197.5 vàng mỗi phút
Cấp độ 30 : 225 vàng mỗi phút
Cấp độ 35 : 252.5 vàng mỗi phút
Cấp độ 40 : 280 vàng mỗi phút
Cấp độ 45 : 307.5 vàng mỗi phút
Cấp độ 50 : 335 vàng mỗi phút
Cấp độ 55 : 362.5 vàng mỗi phút
Cấp độ 60 : 390 vàng mỗi phút
Cấp độ 65 : 417.5 vàng mỗi phút
Cấp độ 70 : 445 vàng mỗi phút