Flesh Dragon

dragon L rarity icon
Dragon Element ImageDragon Element Image
Flesh Dragon Flesh Dragon Flesh Dragon
Flesh Dragon ở cấp độ 64, Thứ hạng: C+0 sao
Miêu tả: Con rồng cực kỳ mạnh mẽ này đã thống trị Đảo Titan kể từ khi lật đổ chính cha mình. Tham vọng của anh đã vượt quá mọi giới hạn và giờ anh không có bạn bè, chỉ có thần dân..
Flesh Dragon là Rồng Legend có hệ chính là legend. Rồng Flesh Dragon cũng có thể học thêm các chiêu thức hệ Chaos. Kiểm tra biểu đồ điểm mạnh yếu của thành phố rồng đây
So sánh Flesh Dragon với một con rồng khác
Rank image

Hạng - Sát thương: 6.950

World image
Xếp hạng
1228
Xếp hạng số 1228 trong số tất cả các con rồng
dragon L rarity icon
Xếp hạng
775
Xếp hạng số 775 trong số tất cả rồng Legend
Loại 9
Xếp hạng
730
Xếp hạng số 730 trong số tất cả các rồng thuộc Loại 9
Dragon detail image

Chi tiết

: 1488
Triệu hồi: 100
Ngày phát hành:
Thể loại (Cat): 9
Có thể lai: Không
Có bán trong shop: Không
Giá bán: 2.500 gems 432.000 Vàng
Thời gian nở: 2 ngày 10 giờ
Thời gian triệu hồi 2 ngày 02 giờ
Kinh nghiệm: 432.000
Bán: 432.000 Vàng
Breed Image

Cách lai rồng Flesh Dragon

Flesh Dragon có thể lai và đây là công thức để lai rồng này Thật không may Flesh Dragon không thể lai nhưng chúng tôi vẫn có kết quả nhân lai bằng cách thu thập nó từ Sự kiện lai trong trò chơi Xem kết quả lai trước Flesh Dragon
Bằng cách sử dụng Bảng tính kết quả lai này, bạn có thể biết được tỷ lệ lai của Rồng sẽ được sinh ra từ rồng bố mẹ.
Boost attack

Damage x2 (3)

Flesh Dragon có thể được huấn luyện từ 4 loại yếu tố khác nhau, do đó, nó có thể gây sát thương mạnh cho rồng với các hệ chính là primal, magic, soul
Weak Element image

Khắc hệ (1)

Flesh Dragon có legend là hệ chính của nó. Phần tử đầu tiên của rồng luôn xác định điểm yếu của nó, do đó Flesh Dragon yếu với các yếu tố sau: time

Food icon Bảng tính food

Tăng cấp cho rồng trong Dragon City có thể tiêu tốn rất nhiều thức ăn, đặc biệt nếu bạn muốn tạo ra những con rồng mạnh nhất có thể!

Sử dụng máy tính này để xác định lượng thức ăn cần thiết để tăng sức mạnh cho những con rồng của bạn. Bạn có thể thấy một con Rồng mới cần bao nhiêu thức ăn để đạt đến một cấp độ nhất định hoặc bao nhiêu thức ăn thì sẽ đưa một con Rồng lên một cấp độ cụ thể nòa đó!

Dưới đây là bảng tính chi phí để nâng Rồng đến 1 mức level nhất định Tính Food cho Level

Gold icon

Thu nhập

Thu nhập khởi điểm: 35 Vàng
Tăng cấp: 23 Vàng
Cấp độ 5 : 127 vàng mỗi phút
Cấp độ 10 : 242 vàng mỗi phút
độ tăng vàng sẽ giảm một nửa sau lv 10
Cấp độ 15 : 299.5 vàng mỗi phút
Cấp độ 20 : 357 vàng mỗi phút
Cấp độ 25 : 414.5 vàng mỗi phút
Cấp độ 30 : 472 vàng mỗi phút
Cấp độ 35 : 529.5 vàng mỗi phút
Cấp độ 40 : 587 vàng mỗi phút
Cấp độ 45 : 644.5 vàng mỗi phút
Cấp độ 50 : 702 vàng mỗi phút
Cấp độ 55 : 759.5 vàng mỗi phút
Cấp độ 60 : 817 vàng mỗi phút
Cấp độ 65 : 874.5 vàng mỗi phút
Cấp độ 70 : 932 vàng mỗi phút